两 đọc là liǎng, nghĩa là hai (khi đếm số lượng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
两
liǎng
hai (khi đếm số lượng)

Hán Việt: lưỡng

số từBộ thủ 一7 nét

Ví dụ với 两

我要两杯茶。
Wǒ yào liǎng bēi chá.
Tôi muốn hai tách trà.

Lưu ý khi dùng

两 dùng trước lượng từ (两个, 两杯); khi đếm hoặc đọc số dùng 二.

Cách viết 两 (thứ tự nét)

两… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 两

两 tiếng Trung là gì?

两 (liǎng) nghĩa là hai (khi đếm số lượng) (số từ).

两 đọc thế nào?

两 đọc là liǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 两 thế nào?

Ví dụ: 我要两杯茶。 (Wǒ yào liǎng bēi chá.) nghĩa là: Tôi muốn hai tách trà.

两 thuộc cấp HSK mấy?

两 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.