快 đọc là kuài, nghĩa là nhanh; sắp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
快
kuài
nhanh; sắp
Hán Việt: khoái
tính từ; phó từBộ thủ 心7 nét
Ví dụ với 快
火车很快。
Huǒchē hěn kuài.
Tàu hỏa rất nhanh.
快到了。
Kuài dào le.
Sắp đến rồi.
Cách viết 快 (thứ tự nét)
快… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 快
快 tiếng Trung là gì?
快 (kuài) nghĩa là nhanh; sắp (tính từ; phó từ).
快 đọc thế nào?
快 đọc là kuài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 快 thế nào?
Ví dụ: 火车很快。 (Huǒchē hěn kuài.) nghĩa là: Tàu hỏa rất nhanh.
快 thuộc cấp HSK mấy?
快 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
