九 đọc là jiǔ, nghĩa là chín. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
九
jiǔ
chín
Hán Việt: cửu
số từBộ thủ 乙2 nét
Ví dụ với 九
我九点上课。
Wǒ jiǔ diǎn shàng kè.
Chín giờ tôi vào học.
Cách viết 九 (thứ tự nét)
九… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 九
九 tiếng Trung là gì?
九 (jiǔ) nghĩa là chín (số từ).
九 đọc thế nào?
九 đọc là jiǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 九 thế nào?
Ví dụ: 我九点上课。 (Wǒ jiǔ diǎn shàng kè.) nghĩa là: Chín giờ tôi vào học.
九 thuộc cấp HSK mấy?
九 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
