记得 đọc là jìde, nghĩa là nhớ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
记得
jìde
nhớ
động từ
Ví dụ với 记得
你还记得我吗?
Nǐ hái jìde wǒ ma?
Bạn còn nhớ tôi không?
Cách viết 记得 (thứ tự nét)
记… nét
得… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 记得
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 记 | jì | 讠 | 5 | ký |
| 得 | de | 彳 | 11 | đắc |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 记得
记得 tiếng Trung là gì?
记得 (jìde) nghĩa là nhớ (động từ).
记得 đọc thế nào?
记得 đọc là jìde. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 记得 thế nào?
Ví dụ: 你还记得我吗? (Nǐ hái jìde wǒ ma?) nghĩa là: Bạn còn nhớ tôi không?
记得 thuộc cấp HSK mấy?
记得 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
