见面 đọc là jiànmiàn, nghĩa là gặp mặt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
见面
jiànmiàn
gặp mặt
động từ (động-tân)
Ví dụ với 见面
我们明天见面吧。
Wǒmen míngtiān jiàn miàn ba.
Mai chúng ta gặp nhau nhé.
Cách viết 见面 (thứ tự nét)
见… nét
面… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 见面
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 见 | jiàn | 见 | 4 |
| 面 | miàn | 面 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 见面
见面 tiếng Trung là gì?
见面 (jiànmiàn) nghĩa là gặp mặt (động từ (động-tân)).
见面 đọc thế nào?
见面 đọc là jiànmiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 见面 thế nào?
Ví dụ: 我们明天见面吧。 (Wǒmen míngtiān jiàn miàn ba.) nghĩa là: Mai chúng ta gặp nhau nhé.
见面 thuộc cấp HSK mấy?
见面 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
