几 đọc là jǐ, nghĩa là mấy; vài. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
几
jǐ
mấy; vài
đại từ nghi vấnBộ thủ 几2 nét
Ví dụ với 几
你家有几口人?
Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?
Nhà bạn có mấy người?
我有几个朋友在北京。
Wǒ yǒu jǐ ge péngyou zài Běijīng.
Tôi có vài người bạn ở Bắc Kinh.
Lưu ý khi dùng
几 thường hỏi số lượng nhỏ (dưới mười); số lớn hoặc chưa rõ thường dùng 多少.
Cách viết 几 (thứ tự nét)
几… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 几
几 tiếng Trung là gì?
几 (jǐ) nghĩa là mấy; vài (đại từ nghi vấn).
几 đọc thế nào?
几 đọc là jǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 几 thế nào?
Ví dụ: 你家有几口人? (Nǐ jiā yǒu jǐ kǒu rén?) nghĩa là: Nhà bạn có mấy người?
几 thuộc cấp HSK mấy?
几 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
