和 đọc là hé, nghĩa là và; cùng với. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
和
hé
và; cùng với
liên từ; giới từBộ thủ 口8 nét
Ví dụ với 和
我和朋友去北京。
Wǒ hé péngyou qù Běijīng.
Tôi cùng bạn đi Bắc Kinh.
Cách viết 和 (thứ tự nét)
和… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 和
和 tiếng Trung là gì?
和 (hé) nghĩa là và; cùng với (liên từ; giới từ).
和 đọc thế nào?
和 đọc là hé. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 和 thế nào?
Ví dụ: 我和朋友去北京。 (Wǒ hé péngyou qù Běijīng.) nghĩa là: Tôi cùng bạn đi Bắc Kinh.
和 thuộc cấp HSK mấy?
和 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
