号 đọc là hào, nghĩa là ngày (trong tháng); số. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
号
hào
ngày (trong tháng); số
danh từ; lượng từBộ thủ 口5 nét

Ví dụ với 号

今天几号?
Jīntiān jǐ hào?
Hôm nay ngày mấy?
我的房间是五号。
Wǒ de fángjiān shì wǔ hào.
Phòng của tôi là số năm.

Cách viết 号 (thứ tự nét)

号… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 号

号 tiếng Trung là gì?

号 (hào) nghĩa là ngày (trong tháng); số (danh từ; lượng từ).

号 đọc thế nào?

号 đọc là hào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 号 thế nào?

Ví dụ: 今天几号? (Jīntiān jǐ hào?) nghĩa là: Hôm nay ngày mấy?

号 thuộc cấp HSK mấy?

号 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.