还是 đọc là háishi, nghĩa là hay là. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
还是
háishi
hay là
liên từ
Ví dụ với 还是
你喝茶还是喝水?
Nǐ hē chá háishi hē shuǐ?
Bạn uống trà hay uống nước?
Lưu ý khi dùng
还是 dùng trong câu hỏi lựa chọn "A hay B"; trong câu trần thuật, "hoặc" thường dùng 或者.
Cách viết 还是 (thứ tự nét)
还… nét
是… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 还是
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 还 | hái | 辵 | 8 | hoàn |
| 是 | shi | 日 | 9 | thị |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 还是
还是 tiếng Trung là gì?
还是 (háishi) nghĩa là hay là (liên từ).
还是 đọc thế nào?
还是 đọc là háishi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 还是 thế nào?
Ví dụ: 你喝茶还是喝水? (Nǐ hē chá háishi hē shuǐ?) nghĩa là: Bạn uống trà hay uống nước?
还是 thuộc cấp HSK mấy?
还是 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
