哥哥 đọc là gēge, nghĩa là anh trai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
哥哥
gēge
anh trai
danh từBộ thủ 口10 nét

Ví dụ với 哥哥

我哥哥在北京工作。
Wǒ gēge zài Běijīng gōngzuò.
Anh trai tôi làm việc ở Bắc Kinh.

Cách viết 哥哥 (thứ tự nét)

哥… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 哥哥

哥哥 tiếng Trung là gì?

哥哥 (gēge) nghĩa là anh trai (danh từ).

哥哥 đọc thế nào?

哥哥 đọc là gēge. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 哥哥 thế nào?

Ví dụ: 我哥哥在北京工作。 (Wǒ gēge zài Běijīng gōngzuò.) nghĩa là: Anh trai tôi làm việc ở Bắc Kinh.

哥哥 thuộc cấp HSK mấy?

哥哥 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.