歌 đọc là gē, nghĩa là bài hát. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
歌
gē
bài hát

Hán Việt: ca

danh từBộ thủ 欠14 nét

Ví dụ với 歌

我喜欢听中国歌。
Wǒ xǐhuan tīng Zhōngguó gē.
Tôi thích nghe nhạc Trung Quốc.

Cách viết 歌 (thứ tự nét)

歌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 歌

歌 tiếng Trung là gì?

歌 (gē) nghĩa là bài hát (danh từ).

歌 đọc thế nào?

歌 đọc là gē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 歌 thế nào?

Ví dụ: 我喜欢听中国歌。 (Wǒ xǐhuan tīng Zhōngguó gē.) nghĩa là: Tôi thích nghe nhạc Trung Quốc.

歌 thuộc cấp HSK mấy?

歌 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.