高 đọc là gāo, nghĩa là cao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
高
gāo
cao

Hán Việt: cao

tính từBộ thủ 高10 nét

Ví dụ với 高

他比我高。
Tā bǐ wǒ gāo.
Anh ấy cao hơn tôi.

Cách viết 高 (thứ tự nét)

高… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 高

高 tiếng Trung là gì?

高 (gāo) nghĩa là cao (tính từ).

高 đọc thế nào?

高 đọc là gāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 高 thế nào?

Ví dụ: 他比我高。 (Tā bǐ wǒ gāo.) nghĩa là: Anh ấy cao hơn tôi.

高 thuộc cấp HSK mấy?

高 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.