干净 đọc là gānjìng, nghĩa là sạch sẽ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
干净
gānjìng
sạch sẽ
tính từ

Ví dụ với 干净

这个房间很干净。
Zhège fángjiān hěn gānjìng.
Phòng này rất sạch.

Cách viết 干净 (thứ tự nét)

干… nét
净… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 干净

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
干gān干3
净jìng冫8tịnh

Hỏi nhanh về 干净

干净 tiếng Trung là gì?

干净 (gānjìng) nghĩa là sạch sẽ (tính từ).

干净 đọc thế nào?

干净 đọc là gānjìng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 干净 thế nào?

Ví dụ: 这个房间很干净。 (Zhège fángjiān hěn gānjìng.) nghĩa là: Phòng này rất sạch.

干净 thuộc cấp HSK mấy?

干净 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.