风 đọc là fēng, nghĩa là gió. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
风
fēng
gió

Hán Việt: phong

danh từBộ thủ 风4 nét

Ví dụ với 风

今天风很大。
Jīntiān fēng hěn dà.
Hôm nay gió rất to.

Cách viết 风 (thứ tự nét)

风… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 风

风 tiếng Trung là gì?

风 (fēng) nghĩa là gió (danh từ).

风 đọc thế nào?

风 đọc là fēng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 风 thế nào?

Ví dụ: 今天风很大。 (Jīntiān fēng hěn dà.) nghĩa là: Hôm nay gió rất to.

风 thuộc cấp HSK mấy?

风 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.