飞机 đọc là fēijī, nghĩa là máy bay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
飞机
fēijī
máy bay
danh từ
Ví dụ với 飞机
飞机三点到。
Fēijī sān diǎn dào.
Máy bay ba giờ đến.
Cách viết 飞机 (thứ tự nét)
飞… nét
机… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 飞机
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 飞 | fēi | 飞 | 3 | phi |
| 机 | jī | 木 | 6 | cơ |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 飞机
飞机 tiếng Trung là gì?
飞机 (fēijī) nghĩa là máy bay (danh từ).
飞机 đọc thế nào?
飞机 đọc là fēijī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 飞机 thế nào?
Ví dụ: 飞机三点到。 (Fēijī sān diǎn dào.) nghĩa là: Máy bay ba giờ đến.
飞机 thuộc cấp HSK mấy?
飞机 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
