放假 đọc là fàngjià, nghĩa là nghỉ (lễ, hè). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
放假
fàngjià
nghỉ (lễ, hè)
động từ (động-tân)

Ví dụ với 放假

明天我们放假。
Míngtiān wǒmen fàng jià.
Ngày mai chúng tôi được nghỉ.

Cách viết 放假 (thứ tự nét)

放… nét
假… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 放假

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
放fàng攴8phóng
假jià人11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 放假

放假 tiếng Trung là gì?

放假 (fàngjià) nghĩa là nghỉ (lễ, hè) (động từ (động-tân)).

放假 đọc thế nào?

放假 đọc là fàngjià. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 放假 thế nào?

Ví dụ: 明天我们放假。 (Míngtiān wǒmen fàng jià.) nghĩa là: Ngày mai chúng tôi được nghỉ.

放假 thuộc cấp HSK mấy?

放假 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.