饿 đọc là è, nghĩa là đói. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
饿
è
đói

Hán Việt: ngạ

tính từBộ thủ 饣10 nét

Ví dụ với 饿

我饿了,想吃饭。
Wǒ è le, xiǎng chī fàn.
Tôi đói rồi, muốn ăn cơm.

Cách viết 饿 (thứ tự nét)

饿… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 饿

饿 tiếng Trung là gì?

饿 (è) nghĩa là đói (tính từ).

饿 đọc thế nào?

饿 đọc là è. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 饿 thế nào?

Ví dụ: 我饿了,想吃饭。 (Wǒ è le, xiǎng chī fàn.) nghĩa là: Tôi đói rồi, muốn ăn cơm.

饿 thuộc cấp HSK mấy?

饿 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.