多 đọc là duō, nghĩa là nhiều; bao nhiêu (hỏi mức độ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
多
duō
nhiều; bao nhiêu (hỏi mức độ)

Hán Việt: đa

tính từ; phó từBộ thủ 夕6 nét

Ví dụ với 多

这里的人很多。
Zhèlǐ de rén hěn duō.
Ở đây rất đông người.
你多高?
Nǐ duō gāo?
Bạn cao bao nhiêu?

Cách viết 多 (thứ tự nét)

多… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 多

多 tiếng Trung là gì?

多 (duō) nghĩa là nhiều; bao nhiêu (hỏi mức độ) (tính từ; phó từ).

多 đọc thế nào?

多 đọc là duō. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 多 thế nào?

Ví dụ: 这里的人很多。 (Zhèlǐ de rén hěn duō.) nghĩa là: Ở đây rất đông người.

多 thuộc cấp HSK mấy?

多 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.