弟弟 đọc là dìdi, nghĩa là em trai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
弟弟
dìdi
em trai
danh từBộ thủ 弓7 nét
Ví dụ với 弟弟
我弟弟比我小。
Wǒ dìdi bǐ wǒ xiǎo.
Em trai tôi nhỏ tuổi hơn tôi.
Cách viết 弟弟 (thứ tự nét)
弟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 弟弟
弟弟 tiếng Trung là gì?
弟弟 (dìdi) nghĩa là em trai (danh từ).
弟弟 đọc thế nào?
弟弟 đọc là dìdi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 弟弟 thế nào?
Ví dụ: 我弟弟比我小。 (Wǒ dìdi bǐ wǒ xiǎo.) nghĩa là: Em trai tôi nhỏ tuổi hơn tôi.
弟弟 thuộc cấp HSK mấy?
弟弟 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
