错 đọc là cuò, nghĩa là sai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
错
cuò
sai

Hán Việt: thác

tính từBộ thủ 钅13 nét

Ví dụ với 错

这个字你写错了。
Zhège zì nǐ xiěcuò le.
Chữ này bạn viết sai rồi.

Cách viết 错 (thứ tự nét)

错… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 错

错 tiếng Trung là gì?

错 (cuò) nghĩa là sai (tính từ).

错 đọc thế nào?

错 đọc là cuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 错 thế nào?

Ví dụ: 这个字你写错了。 (Zhège zì nǐ xiěcuò le.) nghĩa là: Chữ này bạn viết sai rồi.

错 thuộc cấp HSK mấy?

错 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.