次 đọc là cì, nghĩa là lần. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
次
cì
lần

Hán Việt: thứ

lượng từBộ thủ 欠6 nét

Ví dụ với 次

我去过两次北京。
Wǒ qù guo liǎng cì Běijīng.
Tôi đã đến Bắc Kinh hai lần.

Cách viết 次 (thứ tự nét)

次… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 次

次 tiếng Trung là gì?

次 (cì) nghĩa là lần (lượng từ).

次 đọc thế nào?

次 đọc là cì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 次 thế nào?

Ví dụ: 我去过两次北京。 (Wǒ qù guo liǎng cì Běijīng.) nghĩa là: Tôi đã đến Bắc Kinh hai lần.

次 thuộc cấp HSK mấy?

次 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.