别 đọc là bié, nghĩa là đừng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
别
bié
đừng

Hán Việt: biệt

phó từBộ thủ 刀7 nét

Ví dụ với 别

别忘了买票。
Bié wàng le mǎi piào.
Đừng quên mua vé.

Cách viết 别 (thứ tự nét)

别… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 别

别 tiếng Trung là gì?

别 (bié) nghĩa là đừng (phó từ).

别 đọc thế nào?

别 đọc là bié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 别 thế nào?

Ví dụ: 别忘了买票。 (Bié wàng le mǎi piào.) nghĩa là: Đừng quên mua vé.

别 thuộc cấp HSK mấy?

别 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.