北京 đọc là Běijīng, nghĩa là Bắc Kinh (thủ đô Trung Quốc). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
北京
Běijīng
Bắc Kinh (thủ đô Trung Quốc)
danh từ riêng

Ví dụ với 北京

我想去北京看看。
Wǒ xiǎng qù Běijīng kànkan.
Tôi muốn đến Bắc Kinh xem thử.

Cách viết 北京 (thứ tự nét)

北… nét
京… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 北京

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
北běi匕5bắc
京jīng亠8kinh

Hỏi nhanh về 北京

北京 tiếng Trung là gì?

北京 (Běijīng) nghĩa là Bắc Kinh (thủ đô Trung Quốc) (danh từ riêng).

北京 đọc thế nào?

北京 đọc là Běijīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 北京 thế nào?

Ví dụ: 我想去北京看看。 (Wǒ xiǎng qù Běijīng kànkan.) nghĩa là: Tôi muốn đến Bắc Kinh xem thử.

北京 thuộc cấp HSK mấy?

北京 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.