八 đọc là bā, nghĩa là tám. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
八
bā
tám
Hán Việt: bát
số từBộ thủ 八2 nét
Ví dụ với 八
我家有八口人。
Wǒ jiā yǒu bā kǒu rén.
Nhà tôi có tám người.
Cách viết 八 (thứ tự nét)
八… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 八
八 tiếng Trung là gì?
八 (bā) nghĩa là tám (số từ).
八 đọc thế nào?
八 đọc là bā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 八 thế nào?
Ví dụ: 我家有八口人。 (Wǒ jiā yǒu bā kǒu rén.) nghĩa là: Nhà tôi có tám người.
八 thuộc cấp HSK mấy?
八 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
