做饭 đọc là zuòfàn, nghĩa là nấu cơm, nấu ăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
做饭
zuòfàn
nấu cơm, nấu ăn
động từ (động-tân)

Ví dụ với 做饭

我妈妈常常做饭。
Wǒ māma chángcháng zuòfàn.
Mẹ tôi thường nấu cơm.

Cách viết 做饭 (thứ tự nét)

做… nét
饭… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 做饭

ChữPinyinBộ thủSố nét
做zuò9 (人)11
饭fàn184 (食)7

Hỏi nhanh về 做饭

做饭 tiếng Trung là gì?

做饭 (zuòfàn) nghĩa là nấu cơm, nấu ăn (động từ (động-tân)).

做饭 đọc thế nào?

做饭 đọc là zuòfàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 做饭 thế nào?

Ví dụ: 我妈妈常常做饭。 (Wǒ māma chángcháng zuòfàn.) nghĩa là: Mẹ tôi thường nấu cơm.

做饭 thuộc cấp HSK mấy?

做饭 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07