做法 đọc là zuòfǎ, nghĩa là cách làm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
做法
zuòfǎ
cách làm
danh từ
Ví dụ với 做法
请告诉我这个菜的做法。
Qǐng gàosu wǒ zhège cài de zuòfǎ.
Xin cho tôi biết cách làm món này.
Cách viết 做法 (thứ tự nét)
做… nét
法… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 做法
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 做 | zuò | 9 (人) | 11 |
| 法 | fǎ | 85 (水) | 8 |
Hỏi nhanh về 做法
做法 tiếng Trung là gì?
做法 (zuòfǎ) nghĩa là cách làm (danh từ).
做法 đọc thế nào?
做法 đọc là zuòfǎ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 做法 thế nào?
Ví dụ: 请告诉我这个菜的做法。 (Qǐng gàosu wǒ zhège cài de zuòfǎ.) nghĩa là: Xin cho tôi biết cách làm món này.
做法 thuộc cấp HSK mấy?
做法 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
