下雪 đọc là xià xuě, nghĩa là tuyết rơi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
下雪
xià xuě
tuyết rơi
động từ (động-tân)

Ví dụ với 下雪

北京下雪了。
Běijīng xià xuě le.
Bắc Kinh có tuyết rơi rồi.

Cách viết 下雪 (thứ tự nét)

下… nét
雪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 下雪

ChữPinyinBộ thủSố nét
下xià1 (一)3
雪xuě173 (雨)11

Hỏi nhanh về 下雪

下雪 tiếng Trung là gì?

下雪 (xià xuě) nghĩa là tuyết rơi (động từ (động-tân)).

下雪 đọc thế nào?

下雪 đọc là xià xuě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 下雪 thế nào?

Ví dụ: 北京下雪了。 (Běijīng xià xuě le.) nghĩa là: Bắc Kinh có tuyết rơi rồi.

下雪 thuộc cấp HSK mấy?

下雪 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07