头 đọc là tou, nghĩa là hậu tố danh từ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
头
tou
hậu tố danh từ
Bộ thủ 37 (大)5 nét
Cách viết 头 (thứ tự nét)
头… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 头
头 tiếng Trung là gì?
头 (tou) nghĩa là hậu tố danh từ.
头 đọc thế nào?
头 đọc là tou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
头 thuộc cấp HSK mấy?
头 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
