熟 đọc là shóu, nghĩa là chín, quen, thành thạo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
熟
shóu
chín, quen, thành thạo
Hán Việt: thục
Bộ thủ 86 (火)15 nét
Cách viết 熟 (thứ tự nét)
熟… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 熟
熟 tiếng Trung là gì?
熟 (shóu) nghĩa là chín, quen, thành thạo.
熟 đọc thế nào?
熟 đọc là shóu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
熟 thuộc cấp HSK mấy?
熟 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
