人数 đọc là rénshù, nghĩa là số người, quân số. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
人数
rénshù
số người, quân số
danh từ
Ví dụ với 人数
来的人数不多。
Lái de rénshù bù duō.
Số người đến không nhiều.
Cách viết 人数 (thứ tự nét)
人… nét
数… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 人数
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 人 | rén | 9 (人) | 2 |
| 数 | shù | 66 (攴) | 13 |
Hỏi nhanh về 人数
人数 tiếng Trung là gì?
人数 (rénshù) nghĩa là số người, quân số (danh từ).
人数 đọc thế nào?
人数 đọc là rénshù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 人数 thế nào?
Ví dụ: 来的人数不多。 (Lái de rénshù bù duō.) nghĩa là: Số người đến không nhiều.
人数 thuộc cấp HSK mấy?
人数 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
