满 đọc là mǎn, nghĩa là đầy; trọn (thời hạn). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
满
mǎn
đầy; trọn (thời hạn)
Hán Việt: mãn
tính từBộ thủ 85 (水)14 nét
Ví dụ với 满
车上坐满了人。
Chē shang zuòmǎn le rén.
Trên xe ngồi đầy người.
Cách viết 满 (thứ tự nét)
满… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 满
满 tiếng Trung là gì?
满 (mǎn) nghĩa là đầy; trọn (thời hạn) (tính từ).
满 đọc thế nào?
满 đọc là mǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 满 thế nào?
Ví dụ: 车上坐满了人。 (Chē shang zuòmǎn le rén.) nghĩa là: Trên xe ngồi đầy người.
满 thuộc cấp HSK mấy?
满 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
