例子 đọc là lìzi, nghĩa là ví dụ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
例子
lìzi
ví dụ
danh từ
Ví dụ với 例子
请给我一个例子。
Qǐng gěi wǒ yí ge lìzi.
Xin cho tôi một ví dụ.
Cách viết 例子 (thứ tự nét)
例… nét
子… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 例子
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 例 | lì | 9 (人) | 8 |
| 子 | zi | 39 (子) | 3 |
Hỏi nhanh về 例子
例子 tiếng Trung là gì?
例子 (lìzi) nghĩa là ví dụ (danh từ).
例子 đọc thế nào?
例子 đọc là lìzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 例子 thế nào?
Ví dụ: 请给我一个例子。 (Qǐng gěi wǒ yí ge lìzi.) nghĩa là: Xin cho tôi một ví dụ.
例子 thuộc cấp HSK mấy?
例子 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
