理想 đọc là lǐxiǎng, nghĩa là lý tưởng; ước mơ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
理想
lǐxiǎng
lý tưởng; ước mơ
Hán Việt: lí tưởng
danh từ
Ví dụ với 理想
你的理想是什么?
Nǐ de lǐxiǎng shì shénme?
Ước mơ của bạn là gì?
Cách viết 理想 (thứ tự nét)
理… nét
想… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 理想
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 理 | lǐ | 96 (玉) | 11 |
| 想 | xiǎng | 61 (心) | 13 |
Hỏi nhanh về 理想
理想 tiếng Trung là gì?
理想 (lǐxiǎng) nghĩa là lý tưởng; ước mơ (danh từ).
理想 đọc thế nào?
理想 đọc là lǐxiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 理想 thế nào?
Ví dụ: 你的理想是什么? (Nǐ de lǐxiǎng shì shénme?) nghĩa là: Ước mơ của bạn là gì?
理想 thuộc cấp HSK mấy?
理想 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
