亮 đọc là liàng, nghĩa là sáng, sáng sủa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
亮
liàng
sáng, sáng sủa
tính từBộ thủ 8 (亠)9 nét

Ví dụ với 亮

这个房间很亮。
Zhège fángjiān hěn liàng.
Căn phòng này rất sáng.

Cách viết 亮 (thứ tự nét)

亮… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 亮

亮 tiếng Trung là gì?

亮 (liàng) nghĩa là sáng, sáng sủa (tính từ).

亮 đọc thế nào?

亮 đọc là liàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 亮 thế nào?

Ví dụ: 这个房间很亮。 (Zhège fángjiān hěn liàng.) nghĩa là: Căn phòng này rất sáng.

亮 thuộc cấp HSK mấy?

亮 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07