来自 đọc là láizì, nghĩa là đến từ, xuất thân từ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
来自
láizì
đến từ, xuất thân từ
Hán Việt: lai tự
động từ
Ví dụ với 来自
我来自越南。
Wǒ láizì Yuènán.
Tôi đến từ Việt Nam.
Cách viết 来自 (thứ tự nét)
来… nét
自… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 来自
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 来 | lái | 75 (木) | 7 |
| 自 | zì | 132 (自) | 6 |
Hỏi nhanh về 来自
来自 tiếng Trung là gì?
来自 (láizì) nghĩa là đến từ, xuất thân từ (động từ).
来自 đọc thế nào?
来自 đọc là láizì. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 来自 thế nào?
Ví dụ: 我来自越南。 (Wǒ láizì Yuènán.) nghĩa là: Tôi đến từ Việt Nam.
来自 thuộc cấp HSK mấy?
来自 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
