拉 đọc là lā, nghĩa là kéo; kéo (đàn vĩ cầm, nhị). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
拉
lā
kéo; kéo (đàn vĩ cầm, nhị)
động từBộ thủ 64 (手)8 nét
Ví dụ với 拉
他拉着我的手。
Tā lāzhe wǒ de shǒu.
Anh ấy kéo tay tôi.
Cách viết 拉 (thứ tự nét)
拉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 拉
拉 tiếng Trung là gì?
拉 (lā) nghĩa là kéo; kéo (đàn vĩ cầm, nhị) (động từ).
拉 đọc thế nào?
拉 đọc là lā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拉 thế nào?
Ví dụ: 他拉着我的手。 (Tā lāzhe wǒ de shǒu.) nghĩa là: Anh ấy kéo tay tôi.
拉 thuộc cấp HSK mấy?
拉 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
