快要 đọc là kuàiyào, nghĩa là sắp, gần. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
快要
kuàiyào
sắp, gần

Hán Việt: khoái yếu

phó từ

Ví dụ với 快要

天快要黑了。
Tiān kuàiyào hēi le.
Trời sắp tối rồi.

Lưu ý khi dùng

Trước 快要 không đặt từ chỉ thời điểm cụ thể; trường hợp đó dùng 就要.

Cách viết 快要 (thứ tự nét)

快… nét
要… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 快要

ChữPinyinBộ thủSố nét
快kuài61 (心)7
要yào146 (襾)9

Hỏi nhanh về 快要

快要 tiếng Trung là gì?

快要 (kuàiyào) nghĩa là sắp, gần (phó từ).

快要 đọc thế nào?

快要 đọc là kuàiyào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 快要 thế nào?

Ví dụ: 天快要黑了。 (Tiān kuàiyào hēi le.) nghĩa là: Trời sắp tối rồi.

快要 thuộc cấp HSK mấy?

快要 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07