快乐 đọc là kuàilè, nghĩa là vui vẻ, hạnh phúc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
快乐
kuàilè
vui vẻ, hạnh phúc
tính từ
Ví dụ với 快乐
孩子们过得很快乐。
Háizimen guò de hěn kuàilè.
Bọn trẻ trải qua rất vui vẻ.
Cách viết 快乐 (thứ tự nét)
快… nét
乐… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 快乐
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 快 | kuài | 61 (心) | 7 |
| 乐 | lè | 4 (丿) | 5 |
Hỏi nhanh về 快乐
快乐 tiếng Trung là gì?
快乐 (kuàilè) nghĩa là vui vẻ, hạnh phúc (tính từ).
快乐 đọc thế nào?
快乐 đọc là kuàilè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 快乐 thế nào?
Ví dụ: 孩子们过得很快乐。 (Háizimen guò de hěn kuàilè.) nghĩa là: Bọn trẻ trải qua rất vui vẻ.
快乐 thuộc cấp HSK mấy?
快乐 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
