可以 đọc là kěyǐ, nghĩa là có thể, được (cho phép, khả dĩ). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
可以
kěyǐ
có thể, được (cho phép, khả dĩ)
động từ
Ví dụ với 可以
这里可以坐吗?
Zhèlǐ kěyǐ zuò ma?
Ngồi ở đây được không?
Lưu ý khi dùng
可以 thiên về được phép/khả dĩ; 能 nhấn khả năng; 会 nhấn biết làm do đã học.
Cách viết 可以 (thứ tự nét)
可… nét
以… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 可以
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 可 | kě | 30 (口) | 5 |
| 以 | yǐ | 9 (人) | 5 |
Hỏi nhanh về 可以
可以 tiếng Trung là gì?
可以 (kěyǐ) nghĩa là có thể, được (cho phép, khả dĩ) (động từ).
可以 đọc thế nào?
可以 đọc là kěyǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 可以 thế nào?
Ví dụ: 这里可以坐吗? (Zhèlǐ kěyǐ zuò ma?) nghĩa là: Ngồi ở đây được không?
可以 thuộc cấp HSK mấy?
可以 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
