可爱 đọc là kě'ài, nghĩa là dễ thương, đáng yêu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
可爱
kě'ài
dễ thương, đáng yêu
tính từ
Ví dụ với 可爱
这只小猫太可爱了。
Zhè zhī xiǎo māo tài kě'ài le.
Chú mèo con này đáng yêu quá.
Cách viết 可爱 (thứ tự nét)
可… nét
爱… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 可爱
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 可 | kě | 30 (口) | 5 |
| 爱 | ài | 87 (爪) | 10 |
Hỏi nhanh về 可爱
可爱 tiếng Trung là gì?
可爱 (kě'ài) nghĩa là dễ thương, đáng yêu (tính từ).
可爱 đọc thế nào?
可爱 đọc là kě'ài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 可爱 thế nào?
Ví dụ: 这只小猫太可爱了。 (Zhè zhī xiǎo māo tài kě'ài le.) nghĩa là: Chú mèo con này đáng yêu quá.
可爱 thuộc cấp HSK mấy?
可爱 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
