克 đọc là kè, nghĩa là gam (g); khắc chế. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
克
kè
gam (g); khắc chế

Hán Việt: khắc

lượng từBộ thủ 10 (儿)7 nét

Ví dụ với 克

这个苹果有两百克。
Zhège píngguǒ yǒu liǎngbǎi kè.
Quả táo này nặng hai trăm gam.

Lưu ý khi dùng

1 公斤 = 1000 克.

Cách viết 克 (thứ tự nét)

克… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 克

克 tiếng Trung là gì?

克 (kè) nghĩa là gam (g); khắc chế (lượng từ).

克 đọc thế nào?

克 đọc là kè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 克 thế nào?

Ví dụ: 这个苹果有两百克。 (Zhège píngguǒ yǒu liǎngbǎi kè.) nghĩa là: Quả táo này nặng hai trăm gam.

克 thuộc cấp HSK mấy?

克 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07