开心 đọc là kāixīn, nghĩa là vui vẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
开心
kāixīn
vui vẻ
tính từ
Ví dụ với 开心
和朋友在一起很开心。
Hé péngyou zài yìqǐ hěn kāixīn.
Ở bên bạn bè rất vui.
Cách viết 开心 (thứ tự nét)
开… nét
心… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 开心
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 开 | kāi | 55 (廾) | 4 |
| 心 | xīn | 61 (心) | 4 |
Hỏi nhanh về 开心
开心 tiếng Trung là gì?
开心 (kāixīn) nghĩa là vui vẻ (tính từ).
开心 đọc thế nào?
开心 đọc là kāixīn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 开心 thế nào?
Ví dụ: 和朋友在一起很开心。 (Hé péngyou zài yìqǐ hěn kāixīn.) nghĩa là: Ở bên bạn bè rất vui.
开心 thuộc cấp HSK mấy?
开心 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
