句 đọc là jù, nghĩa là (lượng từ) câu (lời nói, câu viết). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.

HSK 2
句
jù
(lượng từ) câu (lời nói, câu viết)

Hán Việt: câu

lượng từBộ thủ 30 (口)5 nét

Ví dụ với 句

我只会说几句汉语。
Wǒ zhǐ huì shuō jǐ jù Hànyǔ.
Tôi chỉ biết nói vài câu tiếng Trung.

Cách viết 句 (thứ tự nét)

句… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 句

句 tiếng Trung là gì?

句 (jù) nghĩa là (lượng từ) câu (lời nói, câu viết) (lượng từ).

句 đọc thế nào?

句 đọc là jù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 句 thế nào?

Ví dụ: 我只会说几句汉语。 (Wǒ zhǐ huì shuō jǐ jù Hànyǔ.) nghĩa là: Tôi chỉ biết nói vài câu tiếng Trung.

句 thuộc cấp HSK mấy?

句 thuộc HSK 3.0 cấp 2.

Học thêm

HT-07