今后 đọc là jīnhòu, nghĩa là từ nay về sau. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
今后
jīnhòu
từ nay về sau
Hán Việt: kim hậu
danh từ
Ví dụ với 今后
今后我会多练习。
Jīnhòu wǒ huì duō liànxí.
Từ nay về sau tôi sẽ luyện tập nhiều hơn.
Cách viết 今后 (thứ tự nét)
今… nét
后… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 今后
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 今 | jīn | 9 (人) | 4 |
| 后 | hòu | 30 (口) | 6 |
Hỏi nhanh về 今后
今后 tiếng Trung là gì?
今后 (jīnhòu) nghĩa là từ nay về sau (danh từ).
今后 đọc thế nào?
今后 đọc là jīnhòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 今后 thế nào?
Ví dụ: 今后我会多练习。 (Jīnhòu wǒ huì duō liànxí.) nghĩa là: Từ nay về sau tôi sẽ luyện tập nhiều hơn.
今后 thuộc cấp HSK mấy?
今后 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
