接着 đọc là jiēzhe, nghĩa là tiếp đó, tiếp theo; tiếp tục. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
接着
jiēzhe
tiếp đó, tiếp theo; tiếp tục
phó từ
Ví dụ với 接着
他喝了水,接着说。
Tā hē le shuǐ, jiēzhe shuō.
Anh ấy uống nước rồi nói tiếp.
Cách viết 接着 (thứ tự nét)
接… nét
着… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 接着
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 接 | jiē | 64 (手) | 11 |
| 着 | zhe | 109 (目) | 12 |
Hỏi nhanh về 接着
接着 tiếng Trung là gì?
接着 (jiēzhe) nghĩa là tiếp đó, tiếp theo; tiếp tục (phó từ).
接着 đọc thế nào?
接着 đọc là jiēzhe. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 接着 thế nào?
Ví dụ: 他喝了水,接着说。 (Tā hē le shuǐ, jiēzhe shuō.) nghĩa là: Anh ấy uống nước rồi nói tiếp.
接着 thuộc cấp HSK mấy?
接着 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
