接下来 đọc là jiē xiàlái, nghĩa là tiếp theo, tiếp đó. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
接下来
jiē xiàlái
tiếp theo, tiếp đó
Hán Việt: tiếp hạ lai
cụm từ
Ví dụ với 接下来
接下来我们去哪儿?
Jiē xiàlái wǒmen qù nǎr?
Tiếp theo chúng ta đi đâu?
Cách viết 接下来 (thứ tự nét)
接… nét
下… nét
来… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 接下来
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 接 | jiē | 64 (手) | 11 |
| 下 | xià | 1 (一) | 3 |
| 来 | lái | 75 (木) | 7 |
Hỏi nhanh về 接下来
接下来 tiếng Trung là gì?
接下来 (jiē xiàlái) nghĩa là tiếp theo, tiếp đó (cụm từ).
接下来 đọc thế nào?
接下来 đọc là jiē xiàlái. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 接下来 thế nào?
Ví dụ: 接下来我们去哪儿? (Jiē xiàlái wǒmen qù nǎr?) nghĩa là: Tiếp theo chúng ta đi đâu?
接下来 thuộc cấp HSK mấy?
接下来 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
