接受 đọc là jiēshòu, nghĩa là chấp nhận, tiếp nhận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
接受
jiēshòu
chấp nhận, tiếp nhận
Hán Việt: tiếp thụ
động từ
Ví dụ với 接受
她接受了这份工作。
Tā jiēshòu le zhè fèn gōngzuò.
Cô ấy đã nhận công việc này.
Cách viết 接受 (thứ tự nét)
接… nét
受… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 接受
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 接 | jiē | 64 (手) | 11 |
| 受 | shòu | 29 (又) | 8 |
Hỏi nhanh về 接受
接受 tiếng Trung là gì?
接受 (jiēshòu) nghĩa là chấp nhận, tiếp nhận (động từ).
接受 đọc thế nào?
接受 đọc là jiēshòu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 接受 thế nào?
Ví dụ: 她接受了这份工作。 (Tā jiēshòu le zhè fèn gōngzuò.) nghĩa là: Cô ấy đã nhận công việc này.
接受 thuộc cấp HSK mấy?
接受 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
