家庭 đọc là jiātíng, nghĩa là gia đình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
家庭
jiātíng
gia đình
Hán Việt: gia đình
danh từ
Ví dụ với 家庭
这是一个快乐的家庭。
Zhè shì yí ge kuàilè de jiātíng.
Đây là một gia đình hạnh phúc.
Cách viết 家庭 (thứ tự nét)
家… nét
庭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 家庭
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 家 | jiā | 40 (宀) | 10 |
| 庭 | tíng | 53 (广) | 10 |
Hỏi nhanh về 家庭
家庭 tiếng Trung là gì?
家庭 (jiātíng) nghĩa là gia đình (danh từ).
家庭 đọc thế nào?
家庭 đọc là jiātíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 家庭 thế nào?
Ví dụ: 这是一个快乐的家庭。 (Zhè shì yí ge kuàilè de jiātíng.) nghĩa là: Đây là một gia đình hạnh phúc.
家庭 thuộc cấp HSK mấy?
家庭 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
