健康 đọc là jiànkāng, nghĩa là sức khỏe; khỏe mạnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
健康
jiànkāng
sức khỏe; khỏe mạnh
Hán Việt: kiện khang
tính từ
Ví dụ với 健康
健康比钱重要。
Jiànkāng bǐ qián zhòngyào.
Sức khỏe quan trọng hơn tiền.
Cách viết 健康 (thứ tự nét)
健… nét
康… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 健康
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 健 | jiàn | 9 (人) | 10 |
| 康 | kāng | 53 (广) | 11 |
Hỏi nhanh về 健康
健康 tiếng Trung là gì?
健康 (jiànkāng) nghĩa là sức khỏe; khỏe mạnh (tính từ).
健康 đọc thế nào?
健康 đọc là jiànkāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 健康 thế nào?
Ví dụ: 健康比钱重要。 (Jiànkāng bǐ qián zhòngyào.) nghĩa là: Sức khỏe quan trọng hơn tiền.
健康 thuộc cấp HSK mấy?
健康 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
