检查 đọc là jiǎnchá, nghĩa là kiểm tra; khám (sức khỏe). Đây là từ HSK 3.0 cấp 2.
HSK 2
检查
jiǎnchá
kiểm tra; khám (sức khỏe)
động từ
Ví dụ với 检查
医生给我检查身体。
Yīshēng gěi wǒ jiǎnchá shēntǐ.
Bác sĩ khám sức khỏe cho tôi.
Cách viết 检查 (thứ tự nét)
检… nét
查… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 检查
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 检 | jiǎn | 75 (木) | 11 |
| 查 | chá | 75 (木) | 9 |
Hỏi nhanh về 检查
检查 tiếng Trung là gì?
检查 (jiǎnchá) nghĩa là kiểm tra; khám (sức khỏe) (động từ).
检查 đọc thế nào?
检查 đọc là jiǎnchá. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 检查 thế nào?
Ví dụ: 医生给我检查身体。 (Yīshēng gěi wǒ jiǎnchá shēntǐ.) nghĩa là: Bác sĩ khám sức khỏe cho tôi.
检查 thuộc cấp HSK mấy?
检查 thuộc HSK 3.0 cấp 2.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
HT-07
